Danh sách liệt sĩ Gia Lâm, Hà Nội
302 hồ sơ ghi quê quán Gia Lâm, Hà Nội · trang 4/6.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Gia Lâm nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Bồ Đề - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Kim Lam - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Đặng Xá - Gia Lam - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Số nhà 114 Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Đông Hương - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Yên Trường - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngòi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Cổ Bì - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỉ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Cổ Bi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 Quê quán: Phúc Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1979 Quê quán: Cổ Bí - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C2 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1973 Quê quán: Số 207 Yên Việt - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1979 Quê quán: Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Đặng Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1970 Quê quán: Đông Du - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Gia Tiến - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Kiếm Lam - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Hồ Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Thượng Thành - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E 280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C14 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Đông Chi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn Kết - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Yên Thượng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1970 Quê quán: Lê Chi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trợ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Lê Thi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D2 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Phúc Lợi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1979 Quê quán: Trung Mẫn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D Bộ - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Trung Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1970 Quê quán: Bồ Đề - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Minh Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Cự Khôi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1971 Quê quán: Lệ Chi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thế Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Liêu Kỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C7 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1969 Quê quán: Kim Nam - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cừ khôi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Cừ khôi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Thanh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Thượng Thanh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Huy Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: D Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Minh Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Phúc Thịnh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Minh Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Quốc Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Quốc Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Mùa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Tạ Đình Đính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17 - 07 - 1972 Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Đính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Thuý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Đình Thuý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Mạnh Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/04/1972 Quê quán: Trung Mẩu - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Mạnh Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Trung Mẩu - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thạch Ngọc Sanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Dương Hà - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thạch Ngọc Sanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Nội
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu: