Danh sách liệt sĩ Gia Lâm, Hà Nội
302 hồ sơ ghi quê quán Gia Lâm, Hà Nội · trang 3/6.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Gia Lâm nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Đăng Ngạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiêu Kỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyên Đăng Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Phúc Lợi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E1 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Dương Quang - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tiết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/3/1966 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Minh Lộc - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D14 - Kh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1979 Quê quán: Cổ Bi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C9 - D6 - E276 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/9/1971 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Ngọc Thuỷ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Dương Xã - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1979 Quê quán: Cổ Bí - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn ích Lưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Đồng Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Ngà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C4 - D1 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Như Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thuật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1974 Quê quán: Kim Sơn - Gia Lâm - - Hà Nội Đơn vị: E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1970 Quê quán: Hương Thanh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Độ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Cự Khôi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn NămToàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1971 Quê quán: Phú Thi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Doanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1974 Quê quán: Đông Viên Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/2/1972 Quê quán: Chí Lê - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: B1 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: Gia Thuỷ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: 50 ái Mộ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn QuangThư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: Gia Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1982 Quê quán: Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C 5 - D 2 - E 368 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Tiến Bộ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Phú Thịnh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1968 Quê quán: Yên Tường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Yên Trường - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Phú Minh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Liên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/11/1965 Quê quán: Dương Quan - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C103 - D168 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cổ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Dương Quang - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Thượng Thành - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Đinh Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Lệ chi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Cự khôi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/9/1970 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: đông Gia - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Nội
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu: