Danh sách liệt sĩ Gia Lâm, Hà Nội

298 hồ sơ ghi quê quán Gia Lâm, Hà Nội · trang 5/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Gia Lâm nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Thạch Văn Truyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/04/1967 Quê quán: Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Thạch Văn Truyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Thẩm Quang Oánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thẩm Quang Oánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thứ Danh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Thứ Danh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Viện 68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24 - 8 - 1972 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Đông Dư - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Khiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thường - Gia Lâm - Hà nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Khiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/09/1968 Quê quán: Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/9/1968 Quê quán: Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Tý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Phù đổng - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Phi Trường - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: D Bộ 1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Phi trường - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: D bộ 1 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Phi Trường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Phi trường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Ngọc Trung - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15 - 09 - 1968 Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Quang Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C10 - D47 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Tiến Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Khối 1 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Tiến Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Khối 1 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trần Tuấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1970 Quê quán: Ngọc Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Tuấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Ngọc Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Côi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/03/1975 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Tán (Tám) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Trung Mẫu - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D242 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/07/1972 Quê quán: Lê Trì - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Lê Trì - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Ty Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Ngọc Tuỵ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Ty Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Ngọc Tuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trương Khắc Tảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/03/1971 Quê quán: Lê Mật Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trương Khắc Tảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Lê Mật Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trương Xuân Quỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1970 Quê quán: Kiến Kỵ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Vũ Bá Sáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Lê Chi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C7 D5 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Vũ Bá Sáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Lê Chi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Vũ ĐăngKiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Vũ Danh Hợp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1966 Quê quán: Kiêu Kỳ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Vũ Quang Chi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Dương Quang - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Vũ Tài Chép Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/04/1969 Quê quán: Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Vũ Tài Chép Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/4/1969 Quê quán: Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vũ Thanh Khiết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/12/1968 Quê quán: Cổ Loa - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: B11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Vũ Thanh Khiết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 03/12/1968 Quê quán: Cổ Loa - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: B11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Vũ Tiến Lực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Châu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  48. Vũ Trọng Kha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/02/1970 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vũ Trọng Kha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Vũ Xuân Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Kiến Ký - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Vương Mạnh Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Vương Sỹ Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1969 Quê quán: Thượng Thanh - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nội

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ