Danh sách liệt sĩ Hà Nam

687 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam · trang 4/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Xuân Nhượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lữ Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/11/1978 Quê quán: Liêm Chính - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/07/1979 Quê quán: Thanh bình - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Chính – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tràng An – Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lương Xuân Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lương XuânĐiếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/7/1974 Quê quán: Liêm Chính - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lưu Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Tân Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lưu Khanh Bông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/03/1969 Quê quán: Nam Xá - Nam Trực - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Phương trung, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1979 Quê quán: Phú cường - Ba vì - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Mạch Văn Chín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao Nhân - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Mai Hữu Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: . - Trự Ninh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Khải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1/1975 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Xuân Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: . - Minh Bình - Hà Nam Đơn vị: C25 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Ngô Bản Nông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Ngô Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 Quê quán: Thủy Lôi - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Ngô Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Phú hoàn - Tiên hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Ngô Văn Chương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/10/1978 Quê quán: Tiền Hải - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Ngô Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/09/1971 Quê quán: Xuân Tiến - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Ngô Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Ngô Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Thọ nghiệp - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Ngô Văn Tráng Năm sinh: 20/111940 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Văn lý - Lý nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Bá Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Bình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Chí Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Công lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Chung Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/04/1969 Quê quán: Nam Tân - Nam Trực - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Công Ngôn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đăng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Đạo – Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Thanh hà - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đức Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Liêm Chính - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đức Cu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đức Dục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Phú mão - Lạc Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đức Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đức Thính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Thị trấn lạc nam, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nguyên Lý – Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Duy Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Duyên Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/5/1967 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C20 - E813 - Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Hải Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Gia Liêm - Thanh Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Hồng Bắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Lam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Lê Bồ - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Hữu Vong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Hữu Vọng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Khắc Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Mạnh Chư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Đình ngọ - Tiên hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Liêm Sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Minh Côi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/07/1971 Quê quán: Nhân nghĩa - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Minh Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/06/1971 Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Ngọc Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Nam Thắng - Nam Trực - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Ngọc Dư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Hòa Bình - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: thuộc P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Liêu Thuận - Kim Thành - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Ngọc Năm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/08/1969 Quê quán: Nam trực - nam Ninh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Ngọc Ngoạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Sơn –Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Ngọc Truyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nam Triều, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: E21 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 687.

Nghĩa trang tại Hà Nam

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ