Danh sách liệt sĩ Hà Nam

687 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam · trang 12/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vũ Minh Khanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/1/1980 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C6 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Minh Khanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/01/1980 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Thẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/7/1973 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: K11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Vũ Quốc Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Quốc Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Đơn vị: E25 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Quyết Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Xuân, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Quyết Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Nghĩa Xuân, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Thanh Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C12 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Thanh Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Nam Trực, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: D Bộ 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Nam Trực, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Thuý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Nam Lãng - Nam Trực - Hà Nam Đơn vị: D 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Thuý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Nam Lãng - Nam Trực - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Trọng Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Đô - Bình Lộc - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Trọng Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: An Đô - Bình Lộc - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Bách Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Duy Hài - Duy tiến - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Dinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Tư giáp - Duy Hải - Huyệ Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Nguyên mai - Đại Thắng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Sự Khuê - Thanh Đại - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Vũ Văn Nhàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Gia Phong - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Vũ Văn Sót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trắc Văn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Vũ Văn Thụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/09/1970 Quê quán: Thụy ninh - Nam hà - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Vũ Văn Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Vũ Văn Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Hoàng Tay - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Vũ Xuân Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thục Văn - Gia Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 687.

Nghĩa trang tại Hà Nam

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ