Danh sách liệt sĩ Bến Tre

553 hồ sơ ghi quê quán Bến Tre · trang 8/10.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bến Tre nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/04/1970 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D49 M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Đinh Tùng - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/04/1970 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/03/1969 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/12/1969 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/7/1969 Quê quán: Phú Sơn - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: Đoàn 81 - C130 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/12/1966 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: L 12 D 90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1962 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/12/1966 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1962 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Thông tinh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Thông tinh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khoe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: TânPhú - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Tân Phú - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Cánh 1 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Phú Hòa - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Phú Hòa - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đơn vị 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đơn vị 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Một Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Phước Thành - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: Z26 D 82 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Một Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Phước Thành - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1964 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: An Ngãi Trung - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D269 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Nhi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Phước Thạnh - Chầu Thành - Bến Tre Đơn vị: T11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Nhi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/04/1967 Quê quán: Phước Thành - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: T11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1979 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Phú - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  30. Trần Văn On Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Thanh Ngãi - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Cơ yếu Thành Ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Phú - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/05/1978 Quê quán: Thanh Tân - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1978 Quê quán: Thanh Tân - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Phích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Phích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Rê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Mỹ Thạnh - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: C1 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Ri Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/10/1974 Quê quán: Thạch Ngài - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: B3 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Ri Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/10/1974 Quê quán: Thách Ngài - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: B3 - K51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Lương Hà - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Lương Hà - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1949 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1949 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Sên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Giồng Chôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Sên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Giồng Chôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E Danh dự Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E Danh dự Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1967 Quê quán: Phước Thuận - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: B1.12 D 235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1967 Quê quán: Phước Thuận - Bình Đại - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Trách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Phước Long - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Trách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Phước Long - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Trô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: BY21 D220 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Trô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Tró Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Trọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1980 Quê quán: Tân Trào - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Trọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1980 Quê quán: Tân Trào - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 01/01/1954 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 01/01/1954 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 553.

Nghĩa trang tại Bến Tre

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bến Tre, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ