Danh sách liệt sĩ Bến Tre
553 hồ sơ ghi quê quán Bến Tre · trang 9/10.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bến Tre nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Thành Thới - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C1 - K31 - Đ83 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Thành Thới - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C1 - K31 - Đ83 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Việt Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Việt Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/05/1970 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: 25D810 DS An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/05/1970 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Rơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/07/1969 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Rơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/07/1969 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Tấn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Hiệp Hưng - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trương Tấn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Hiệp Hưng - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Ấm (Thanh) Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Mỹ Thạnh - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D269 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trương Văn Bự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Bình Hòa - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Bự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Bình Hòa - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Đá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Thuận Phú Tân - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Đá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận Phú Tân - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1973 Quê quán: Bảo Thanh - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: A 12/ PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1973 Quê quán: Bảo Thanh - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: A 12/ PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương văn Lý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/07/1969 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương văn Lý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/07/1969 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Mỹ Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Mỹ Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Thuật Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Khánh Đông - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Thuật Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Khánh Đông - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Bình Hòa - Giồng Chôm - Bến Tre Đơn vị: Z 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Bình Hòa - Giồng Chôm - Bến Tre Đơn vị: Z 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Việt Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/4/1973 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: A12 - KQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tự An Ri Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 23/10/1945 Quê quán: An Thạnh - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Uông Đức Bảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1963 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D269 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Việt Văn Gọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/02/1970 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Xã Thới Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Việt Văn Gọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/02/1970 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Xã Thới Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Ái Quang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Thạnh Phú, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Ban Quân báo - PK6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Minh Lý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/07/1969 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D273 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Minh Lý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/07/1969 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D273 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Thừa Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Thanh Hưng - Cái Bè - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Thừa Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Thanh Hưng - Cái Bè - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Cập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/02/1967 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Cập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/02/1967 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Giao Long - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 Quê quán: Giao Long - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/5/1968 Quê quán: Hiệp Hưng - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/05/1968 Quê quán: Hiệp Hưng - Giồng Trộm - Bến Tre Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Phú, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Phú, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Hai (Tư Tiến) Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Sơn Định - Chợ Lách - Bến Tre Đơn vị: Trưởng ty AN Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/04/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/04/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: An Định - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: An Định - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 Quê quán: An Hòa - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 Quê quán: An Hòa - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Mới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/07/1968 Quê quán: Ba tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Mới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/04/1968 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1968 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: B112D216 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1968 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Nhảo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 553.
Nghĩa trang tại Bến Tre
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bến Tre, bất kể quê ở đâu: