Danh sách liệt sĩ Bến Tre
553 hồ sơ ghi quê quán Bến Tre · trang 7/10.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bến Tre nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Tr Văn Hấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: M?u Thân 1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trà Đang Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Mỹ Hòa - Ba Tri - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Anh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đơn vị 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Anh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đơn vị 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bá Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Quân y tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bá Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Quân y tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Bình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Châu Tiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/04/1985 Quê quán: An Thới - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: F8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Châu Tiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/04/1985 Quê quán: An Thới - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: F8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Chí Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/8/1971 Quê quán: Tân Hưng - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: T4 - T95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Chí Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/08/1971 Quê quán: Tân Hưng - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: T4 - T95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Công Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1967 Quê quán: Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: S20 A235 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1967 Quê quán: Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần H Luân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/2/1987 Quê quán: K1 - P12 - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần H Luân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10 - 02 - 1987 Quê quán: K1 P12, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/6/1971 Quê quán: Tân Tây - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: Y10 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/06/1971 Quê quán: Tân Tây - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: Y10 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Kim Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1963 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Kim Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1963 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Cử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/08/1973 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Cử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/08/1973 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Mỹ Châu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Mỹ Nhơn - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: Trợ lý BS tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trân Nam Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Hậu cần QK 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trân Nam Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Hậu cần QK 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Nam Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1961 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Nam Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1961 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thái Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Mỹ Phong - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Huyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/4/1970 Quê quán: An Thới - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thị Buối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1969 Quê quán: An Thạnh - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C13 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thi Buối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/08/1969 Quê quán: An Thạnh Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C13 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thị Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Phòng Cơ Yếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thị Sang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Sang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Tuyết Hoa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1966 Quê quán: Thanh Thới - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C104 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thi Tuyết Hoa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/02/1966 Quê quán: Thành Thời - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C104 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thủ Túc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Sơn Phú - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thủ Túc Năm sinh: 21/3/1932 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Sơn Phú - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: An Ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1963 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/06/1974 Quê quán: Tân Định - Tân Uyên - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/06/1974 Quê quán: Tân Định - Tân Uyên - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1966 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1966 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Xã Xuân Bảo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Xã Xuân Bảo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Cang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Trường Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Giồng Trộm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Thạch Thơi - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Thạch Thơi - Mỏ Cày - - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Cứu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/03/1963 Quê quán: Lộc Thuận - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: Quận 4 MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Cứu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/03/1963 Quê quán: Lộc Thuận - Bình Đại - - Bến Tre Đơn vị: Quận 4 MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dẹt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Tân Thủy - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D267 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 553.
Nghĩa trang tại Bến Tre
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bến Tre, bất kể quê ở đâu: