Danh sách liệt sĩ Bến Tre
553 hồ sơ ghi quê quán Bến Tre · trang 6/10.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bến Tre nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phạm Thi Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1966 Quê quán: Phù Lỗ - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: C102 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Mỹ Lương - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Bảo Thạnh - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 06/10/1965 Quê quán: Bình Khánh - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ký Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1966 Quê quán: Minh Đức - Mỏ cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: H 20 Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/01/1959 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Lương Phú - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/02/1969 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tấm Trung - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Răng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/11/1970 Quê quán: Tân Phú Tây - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/06/1969 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Cánh 2 V88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Long - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Mỹ - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: D46 - phòng quân báo miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Việt Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Tho - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Việt Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Tho - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Công Hấu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/3/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C10 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Công Hậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/03/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: Chỉ E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Lương Năng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 27/6/1956 Quê quán: Thạnh Thới - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Minh Khiều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/02/1969 Quê quán: Tân Thanh Bình - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: E20 D235 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Minh Khiều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/02/1969 Quê quán: Tân Thanh Bình - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 Quê quán: Vĩnh Hòa - Ba Chi - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 Quê quán: Vĩnh Hòa - Ba Chi - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Thị Dậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Văn Bường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Bường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1971 Quê quán: Tân Thành - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1971 Quê quán: Tân Thành - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Đắc Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1987 Quê quán: Đ.Phước - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Đắc Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1987 Quê quán: Đ.Phước - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Thành Thới B - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D269 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phan Văn Nót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: xã Bình Gai, tỉnh Bến Tre, tỉnh Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Khánh - Mõ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Khánh - Mõ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Thường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/8/1966 Quê quán: Phú Hưng, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Cục R An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phan Văn Tiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/07/1966 Quê quán: An Khánh - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Tròn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/03/1970 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Công an TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Tròn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/03/1970 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Công an TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan VănĐãnh (Sáu Thành) Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Thới Thuận - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: PK6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Quang Minh Đại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: An Thạnh - Mõ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Quang Minh Đại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/02/1973 Quê quán: An Thạnh - Mõ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Quảng Trọng Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/04/1975 Quê quán: An Định - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Trường quân y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quảng Trọng Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/04/1975 Quê quán: An Định - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Thị Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: An Thịnh - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C62 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Thị Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/06/1967 Quê quán: An Thành - Mõ cày - Bến Tre Đơn vị: C62 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1973 Quê quán: Cái Mơn, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1973 Quê quán: Cái Mơn, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E160 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Thái Văn Sáng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1967 Quê quán: Bình Khánh Đông - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D269 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Tiết Văn Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C 410 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tiết Văn Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C 410 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Ngọc Dương (Đường) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tống Viết Ngãi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: X12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tống Viết Ngãi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/07/1970 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: X12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 553.
Nghĩa trang tại Bến Tre
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bến Tre, bất kể quê ở đâu: