Danh sách liệt sĩ Bắc Thái
693 hồ sơ ghi quê quán Bắc Thái · trang 9/12.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bắc Thái nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Bắc Thái, nay thuộc Bắc Kạn, Thái Nguyên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/05/1972 Quê quán: Đông Danh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Đông Danh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1971 Quê quán: Hoà Bình - Võ nhai - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Võ Nhai - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1971 Quê quán: Hoà Bình - Võ nhai - Bắc Thái Đơn vị: BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: C4 K44 BT 105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Như Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Tân Thành - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Đức Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Ôn Lương - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đức Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Ôn Lương - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Bội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/05/1969 Quê quán: Địa Linh - Chợ Rã - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Bội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1969 Quê quán: Địa Linh - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Ngôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Tân Mỹ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C2 - D! - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Ngôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Tân Mỹ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C2 - D! - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phúc Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/02/1969 Quê quán: Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phúc Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sắn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/07/1970 Quê quán: Cao Sơn - Bạch Thông - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sắn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: Cao Sơn - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26 - 06 - 1972 Quê quán: Văn Yên, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Văn Yên, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phương Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/5/1982 Quê quán: Đông Thịnh - Định Hoà - Bắc Thái Đơn vị: C19 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phương Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/5/1982 Quê quán: Đông Thịnh - Định Hoà - Bắc Thái Đơn vị: C19 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phương Văn Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Tân Định - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: C12 - D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 Quê quán: Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 Quê quán: Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Khánh Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/05/1969 Quê quán: Tiền Phong - Phỗ Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Khánh Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Tiền Phong - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/01/1967 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cỏn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Tiền Phong - Phỗ Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Giảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Hồng Phong - Phú Cường - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Văn Giảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Hồng Phong - Phú Cường - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/03/1971 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Nga My - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/01/1971 Quê quán: Gia Sàng - T.p Thái Nguyên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Gia Sàng - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1894 Quê quán: Tân Phú - Phổ Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Tân Phú - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Giá - Thái Nguyên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Cao Giá - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạc Văn Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/01/1973 Quê quán: Hà Thượng - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạc Văn Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Hà Thượng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thi Văn Quý Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/11/1969 Quê quán: Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thi Văn Quý Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Vân - Ngân Sơn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 Quê quán: Đức Vân - Ngân Sơn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1972 Quê quán: Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Ngọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/12/1968 Quê quán: Phong Huân - Chợ Đồn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Ngọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Phong Huân - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1905 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: Trường hậu cần R An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công ĐỈnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/04/1970 Quê quán: Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C2 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Công ĐỈnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C2 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Công Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Phú Bình, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đăng Hợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Bảo Cường - Định Hoá - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đặng Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Dương Quang - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Đặng Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Dương Quang - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Đình Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/07/1970 Quê quán: Đồng Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 693.
Nghĩa trang tại Bắc Thái
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Thái, bất kể quê ở đâu: