Danh sách liệt sĩ An Giang

1.693 hồ sơ ghi quê quán An Giang · trang 5/29.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê An Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Huỳnh Phước Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1986 Quê quán: Núi Sập - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Quốc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 Quê quán: Phú Hiệp - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1986 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Phu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Tấn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1974 Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1988 Quê quán: Nhơn Mỹ - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1987 Quê quán: Vọng Đông - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Tấn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1984 Quê quán: Mỹ Hòa - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1964 Quê quán: Phú Hựu - Châu Thành - Sa Đéc - An Giang Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1986 Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thanh Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Phú Hội - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1987 Quê quán: An Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1987 Quê quán: Phú Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 Quê quán: Kiến An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thanh Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1970 Quê quán: Định mỹ - Qúi Sụp - Thị Xã Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thanh Phương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/11/1970 Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang Đơn vị: C13 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thanh Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1988 Quê quán: Chi Lăng - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Huỳnh ThanhLong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1987 Quê quán: Mỹ Xuyên - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 Quê quán: Mỹ hòa - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  21. Huỳnh Văn Beo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Tân Châu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  22. Huỳnh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1985 Quê quán: Khóm 4 - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  23. Huỳnh Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Vĩnh Trường - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  24. Huỳnh Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  25. Huỳnh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1983 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Huỳnh Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Quốc Thạnh - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  27. Huỳnh Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1984 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  28. Huỳnh Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1987 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  29. Huỳnh Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1988 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  30. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1976 Quê quán: Vĩnh Hịa - Tân Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  31. Huỳnh Văn Đứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1978 Quê quán: Long Điền - Chợm Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  32. Huỳnh Văn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1985 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  33. Huỳnh Văn Hết Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 28/07/1987 Quê quán: Phú Lộc - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Huỳnh Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Kiến Thành - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  35. Huỳnh Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1987 Quê quán: An Hội - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  36. Huỳnh Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1984 Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  37. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1988 Quê quán: Vĩnh Phú - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  38. Huỳnh Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  39. Huỳnh Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1974 Quê quán: An Phú - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  40. Huỳnh Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1986 Quê quán: Huệ Đức - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  41. Huỳnh Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  42. Huỳnh Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1986 Quê quán: Nhơn Hưng - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  43. Huỳnh Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Phú Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  44. Huỳnh Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1978 Quê quán: Tú Tê - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  45. Huỳnh Văn Mìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1985 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Huỳnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1985 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  47. Huỳnh Văn Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1952 Quê quán: Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  48. Huỳnh Văn Nửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1986 Quê quán: Thạnh Mý Tây - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  49. Huỳnh Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Phước Hưng - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  50. Huỳnh Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1988 Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  51. Huỳnh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1985 Quê quán: Hòa An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  52. Huỳnh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1985 Quê quán: Hiệp Xương - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  53. Huỳnh Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Long 2 - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Huỳnh Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  55. Huỳnh Văn Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Phú, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  56. Huỳnh Văn Sủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hội - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  57. Huỳnh Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1985 Quê quán: Phú Vinh - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  58. Huỳnh Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  59. Huỳnh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1986 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  60. Huỳnh Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1953 Quê quán: Phú Hữu - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.693.

Nghĩa trang tại An Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại An Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ