Danh sách liệt sĩ An Giang

1.693 hồ sơ ghi quê quán An Giang · trang 4/29.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê An Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Dương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1963 Quê quán: Nhơn Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Keo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1986 Quê quán: Khánh Bình - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhơn Hội - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1988 Quê quán: Đa Phước - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Đa Phước - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Quen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Chúc - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1987 Quê quán: Phú Xuân - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Dương Văn xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Đa Phước - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Nhơn Hưng - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Dương Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Hà Minh Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1987 Quê quán: Tri Tôn, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Hà Trọng Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1979 Quê quán: Long Xuyên - An Xuyên - An Giang Đơn vị: C1 - D214 - E8 Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hà Tuấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 Quê quán: Châu Phú - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Hà Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 Quê quán: Phú Lâm - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1988 Quê quán: Tân Châu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1985 Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Hiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Vọng Thê - Huệ Đức - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1964 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1986 Quê quán: Bình Thạnh Đông - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Mía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Hòa Bình - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  21. Hà Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  22. Hầu Quang Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Phú Châu, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  23. Hồ Công Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1983 Quê quán: Vĩnh Trạch - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  24. Hồ Hải Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  25. Hồ Hoài Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1985 Quê quán: Vĩnh Lộc - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Hồ Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  27. Hồ Thanh Bính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/01/1965 Quê quán: An Phú - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Hồ Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Vĩnh hậu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  29. Hồ Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩng Xương - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  30. Hồ Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1991 Quê quán: Thạnh Mỹ Tây - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  31. Hồ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1973 Quê quán: Nhơn Hưng - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  32. Hồ Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Cần Đăng - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  33. Hồ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1985 Quê quán: Khánh An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  34. Hồ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 Quê quán: Vĩnh Hạnh - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  35. Hồ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  36. Hồ Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1978 Quê quán: Phước Hưng - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  37. Hồ Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1984 Quê quán: Thoại Giang - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  38. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 Quê quán: Núi Sập - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  39. Hồ Văn Thênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1985 Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  40. Hồng Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1986 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  41. Hồng Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  42. Hồng Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tri Tôn, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  43. Hứa Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Vĩnh - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  44. Hứa Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1988 Quê quán: Tân Châu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  45. Hùng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: TX Châu Đốc, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Hùng Ngọc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1988 Quê quán: Hạ Phước - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  47. Huỳnh Bá Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1971 Quê quán: Châu Đốc, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  48. Huỳnh Cẩm Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1949 Quê quán: Ba Chúc - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  49. Huỳnh Công Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1986 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  50. Huỳnh Công Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1971 Quê quán: TX Châu Đốc, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Huỳnh Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 Quê quán: Vĩnh Trạch - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  52. Huỳnh Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1964 Quê quán: Vĩnh Thành - Bình Đức - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  53. Huỳnh Hồng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1987 Quê quán: Bình Trung - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Huỳnh Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1957 Quê quán: Long Điền B - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  55. Huỳnh Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1985 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  56. Huỳnh Minh Nơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1974 Quê quán: Phú Vinh - Tân Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  57. Huỳnh Ngọc Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1984 Quê quán: Hòa An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  58. Huỳnh Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  59. Huỳnh Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Chân Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  60. Huỳnh Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1978 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.693.

Nghĩa trang tại An Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại An Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ