Danh sách liệt sĩ Long Xuyên, An Giang

136 hồ sơ ghi quê quán Long Xuyên, An Giang · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Long Xuyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Hiền Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1984 Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Bùi Quang Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1977 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1986 Quê quán: Mỹ Hòa - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1948 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1984 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Cao Quốc Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1984 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Chế Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1977 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Chu Thiện Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1985 Quê quán: Mỹ Thạnh - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1977 Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1985 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Rở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Đinh Công Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1984 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1987 Quê quán: Mỹ Hòa - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1985 Quê quán: Mỹ Hòa - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Đoàn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1991 Quê quán: Mỹ Thạnh - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Đoàn Trọng Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1986 Quê quán: Mỹ Thạnh - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Dương Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1984 Quê quán: Mỹ Xuyên - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Dương Phước Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1986 Quê quán: Mỹ Thạnh - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Thênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1985 Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  21. Hồng Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1986 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  22. Huỳnh Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1978 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  23. Huỳnh Tấn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1984 Quê quán: Mỹ Hòa - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  24. Huỳnh Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1987 Quê quán: Mỹ Xuyên - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  25. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 Quê quán: Mỹ hòa - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Huỳnh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1983 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  27. Huỳnh Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1988 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  28. Huỳnh Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1984 Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  29. Huỳnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1985 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  30. Huỳnh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1986 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  31. Huỳnh Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 Quê quán: Mỹ Thới - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  32. La Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  33. Lâm Tấn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1985 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  34. Lâm Văn Ê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1988 Quê quán: Mỹ Thới - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  35. Lê Công Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1985 Quê quán: Mỹ Hòa - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  36. Lê Công Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1961 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  37. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1985 Quê quán: Mỹ Thới - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  38. Lê Hoàng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1986 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  39. Lê Hồng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1984 Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  40. Lê Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 Quê quán: Mỹ Khánh - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  41. Lê Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  42. Lê Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 Quê quán: Mỹ Tho - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  43. Lê Tấn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1986 Quê quán: Mỹ Hòa Hưng - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  44. Lê Thị Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1946 Quê quán: Mỹ Thới - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 Quê quán: Bình Đức - long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Hôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1965 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1981 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Tết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1984 Quê quán: Mỹ Xuyên - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1982 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  52. Lý Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1987 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  53. Mã Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1986 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Ngô Văn Bước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1984 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Hồng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1978 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Hữu Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Minh Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1969 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1980 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Ngọc Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1988 Quê quán: Mỹ Hòa Hưng - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại An Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại An Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ