Danh sách liệt sĩ An Giang

1.693 hồ sơ ghi quê quán An Giang · trang 6/29.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê An Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Huỳnh Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 Quê quán: Mỹ Thới - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1985 Quê quán: Phú Hữu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1978 Quê quán: Đa Phước - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1986 Quê quán: Hưng Thạch - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Núi Sậ - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1987 Quê quán: Long Sơn - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Uôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1983 Quê quán: An Lạc - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1988 Quê quán: Thới Sơn - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Kha Phú Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Thới Sơn - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Khưu Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Khưu Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Khưu Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1977 Quê quán: Vĩnh Trạch - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Khưu Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1984 Quê quán: Vọng Đông - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1983 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Kiều Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1986 Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Mum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn Tháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Hiệp Xương - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. La Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. La Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Long Hưng - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. La Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  21. Lai Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1987 Quê quán: Long Phú - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  22. Lâm Chí Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/11/1986 Quê quán: Mỹ Hoà Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Lâm Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  24. Lâm Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1988 Quê quán: Châu Phú - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  25. Lâm Phú Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1973 Quê quán: Vĩnh tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Lâm Quang Úi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1987 Quê quán: Bình Long - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  27. Lâm Tấn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1985 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  28. Lâm Thanh Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Vĩnh Chính - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  29. Lâm Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1984 Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  30. Lâm Thành Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  31. Lâm Văn Ê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1988 Quê quán: Mỹ Thới - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  32. Lâm Văn lấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1985 Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  33. Lâm Văn Luôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 Quê quán: Phú Vĩnh - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  34. Lâm Văn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1973 Quê quán: Vọng Thê - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  35. Lâm Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  36. Lâm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1987 Quê quán: Tri Tôn - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  37. Lâm Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  38. Lâm Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  39. Lăng Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1988 Quê quán: Tân Tiến - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  40. Lê (9 Tâm) Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trạch - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  41. Lê Châu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1987 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  42. Lê Công Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1985 Quê quán: Mỹ Hòa - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  43. Lê Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1986 Quê quán: Vọng Đông - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  44. Lê Công KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Sơn - Chi Tàu Song - Châu Đốc Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Lê Công Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1961 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Lê Gia Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1986 Quê quán: Vĩnh Thành - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  48. Lê Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1978 Quê quán: Khánh Bình - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  49. Lê Hòa Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  50. Lê Hòa Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  51. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1985 Quê quán: Mỹ Thới - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  52. Lê Hoàng Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1987 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  53. Lê Hoàng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1986 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Lê Hoàng Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1988 Quê quán: Ba Chúc - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  55. Lê Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1988 Quê quán: Vĩnh Gia - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  56. Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Bình - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  57. Lê Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1987 Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  58. Lê Hồng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1984 Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  59. Lê Hồng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cô Tô - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  60. Lê Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thoại Giang - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.693.

Nghĩa trang tại An Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại An Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ