Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “trung” trong 91 danh sách · trang 34/52

  1. Nguyễn Trung Thược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Lạc- Vũ Tiên- Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trung Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bích Hòa- Thanh Oai- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trung Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bính Hòa- Thanh Oai- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trung Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bích Hòa- Thanh Oai- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Lương- Như Xuân- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trung Trố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Trường- Thọ Xuân- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trung Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 27/3/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trung Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 27/3/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trung Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Tân- Kỳ Anh- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trung Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trung Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trung Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kanh Nậu- Thạch Thất- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trung Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thủy An- Đông Triều- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trung Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trung Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thới Tứ- Hóc Môn- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trung Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thới Tứ- Hóc Môn- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trung Vược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trung Vược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/11/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thành- Yên Thành- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 10/12/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu