Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “trung” trong 91 danh sách · trang 35/52

  1. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 27/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Thiên- Rạch Giá- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số 37 đường 158 Nguyễn Cao- - Hy sinh: 28/2/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Bình- Thủy Nguyên- Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Aựi Quốc- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Thành- Vinh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Như Hữu Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
  13. Ninh Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1966 Xem đầy đủ →
  14. Ninh Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đình Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiên Nhân- Bình Giang- Hy sinh: 30/5/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Hữu Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Phú- Hương Khê- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Hữu Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Phú- Hương Khê- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Minh Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Phong Thạnh- Tuyên Nhơn- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Tấn- Lâm Thao- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Trong Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Trung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Lô- Tiền Hải- Hy sinh: 26/5/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Trung Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Trung Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Trung Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thượng Thành- Thanh Hà- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Trung Dũy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Thành- Thanh Hà- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Trung Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Trung Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bình Phú- Hồng Vân- Hy sinh: 31/12/1963 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Trung Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bình Phú- Hồng Vân- Hy sinh: 31/12/1963 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu