Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “trung” trong 91 danh sách · trang 30/52

  1. Lê Trung Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Ngọc- Quốc Oai- Hy sinh: 12/7/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lê Trung Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hoằng Ngọc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 12/7/1970 Xem đầy đủ →
  3. Lê Trung Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Trung Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Trung Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Trung Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Trung Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lê Trung Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Mỹ- Bình Lục- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Trung Viển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Mỹ- Bình Lục- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Yên Mỹ- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hải Yến- Tĩnh Gia- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lương Công Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dạ Trạch- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Trung Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  15. Mã Trung Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quốc Việt- Tràng Định- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Mã Trung Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Việt- Tràng Định- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Mai Kim Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Y Tích- Chi Lăng- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Trung Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Quan- Nam Ninh- Hy sinh: 21/6/1974 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Trung Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Quan- Nam Ninh- Hy sinh: 26/9/1974 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Trung Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Quan- Nam Ninh- Hy sinh: 26/9/1974 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vũ Thắng- Kiến Xương- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bá Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Hồng Chương- Yên Lạc- Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đăng Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Vân- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đăng Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Vân- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Duy Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Duy Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Duy Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Om lộc- Can Lộc- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hồng Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Vinh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/12/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Long- Nghi Lộc- Hy sinh: 23/1/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Thọ- Bình Lục- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu