Nguyễn Duy Trung

Quê quánOm lộc- Can Lộc-
Ngày hy sinh 3/8/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068488]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Trung, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25418, Quê quán=Om lộc- Can Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12912 (số thứ tự 1068488).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 3/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Đình Lập Bố Hạ- Yên Thế-
  2. Đào Hữu Bảo Hoằng Lý- Hoằng Hóa-
  3. Đinh Công Cuộc Đức Long- Nho Quan-
  4. Đinh Duy Tiến Gia Thủy- Gia Viễn-
  5. Đinh Huy Đang Định Tăng- Yên Định-
  6. Đinh Xuân Diệu Nam Liên- Nam Đàn-
  7. Dương Văn Trung Khánh Thiện- Yên Mô-
  8. Dương Văn Truy Khánh Thiện- Yên Khánh-
  9. Hà Ninh Ngạn Canh Lâu- Yên Thế-
  10. Hà Văn Sáu Tùng Lộc- Can Lộc-
  11. Hồ Sỹ Hùng sinh 1944 · Quỳnh Đối- Quỳnh Lưu-
  12. Hoàng Đình Phức Nga Bạch- Nga Sơn-
  13. Hoàng Đức Phức Nga Bạch- Nga Sơn-
  14. Hoàng Văn Phúc Tân Tiến- Văn Giang-
  15. Hoàng Văn Phúc Tân Tiến- Văn Giang-
  16. Hoàng Văn Phúc Tân Tiến- Châu Giang-
  17. Hoàng Văn Túc Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng-
  18. Hoàng Văn Túc Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng-
  19. Hoàng Văn Túc Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng-
  20. Lê Đình Tặng Đông Ninh- Đông Sơn-
  21. Lê Đình Tăng Đông Ninh- Đông Sơn-
  22. Lê Nhân Bao Hoằng Quý- Hoằng Hóa-
  23. Lê Nhân Đao Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa-
  24. Lê Văn Hành Hoằng Sơn- Hoằng Hóa-
  25. Mai Văn Phùng Lộc Tân- Hậu Lộc-
  26. Mai Văn Phùng Lộc Tân- Hậu Lộc-
  27. Mai Xuân Thạch Nga Điền- Nga Sơn-
  28. Mai Xuân Thạch An Lộc- Can Lộc-
  29. Ngô Lê Hùng - Nho Quan-
  30. Ngô Lê Hùng - Nho Quan-
  31. Ngô Lệ Hùng Phố Phong Lạc- Nho Quan-
  32. Ngô Lệ Hùng Phố Phong Lạc- Thị trấn Nho Quan-
  33. Ngô Thế Sỹ Hà Phú- Hà Trung-
  34. Ngô Thế Sỹ Hà Phú- Hà Trung-
  35. Nguyễn Bá Thuyết Nam Mỹ- Nam Đàn-
  36. Nguyễn Bà Thuyết sinh 1949 · Nam Mỹ- Nam Đàn-
  37. Nguyễn Bá Tuyết Nam Mỹ- Nam Đàn-
  38. Nguyễn Biên Lạng Biệt Lập- Tân An-
  39. Nguyễn Biên Lạng Biệt Lập- Tân An-
  40. Nguyễn Biên Lạng Biệt Lập- Tân An-
  41. Nguyễn Chí Thiện Hải Triều- Hải Hậu-
  42. Nguyễn Chí Thiện Hải Triều- Hải Hậu-
  43. Nguyễn Chu Thiện Hải Triều- Hải Hậu-
  44. Nguyễn Đắc Hùng Cẩm Hùng- Cẩm Giàng-
  45. Nguyễn Đình Chanh Nam Xuân- Nam Đàn-
  46. Nguyễn Đình Thanh Nam Xuân- Nam Đàn-
  47. Nguyễn Đình Thanh sinh 1949 · Nam Xuân- Nam Đàn-
  48. Nguyễn Đình Trang Hoằng Hải- Hoằng Hóa-
  49. Nguyễn Đình Trang Hoằng Hải- Hoằng Hóa-
  50. Nguyễn Đức Hùng Cẩm Hưng- Cẩm Giàng-
  51. Nguyễn Đức Trọng Đông Hưng- Đông Triều-
  52. Nguyễn Đức Trọng Đông Hưng- Đông Triều-
  53. Nguyễn Duy Trung An Lộc- Can Lộc-
  54. Nguyễn Duy Trung An Lộc- Can Lộc-
  55. Nguyễn Hồng Hữu Nga Thành- Nga Sơn-
  56. Nguyễn Hữu Nuôi Nam Hướng- Nam Sách-
  57. Nguyễn Hữu Tơn Vĩnh Hào- Vụ Bản-
  58. Nguyễn Hữu Tơn Vĩnh Hào- Vụ Bản-
  59. Nguyễn Hữu Tỏng Vĩnh Hà- Vũ Sơn-
  60. Nguyễn Hữu Tỏng Vĩnh Hào- Vụ Bản-