Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “trung” trong 91 danh sách · trang 31/52

  1. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiền Phong- Hạ Hòa- Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Sơn Tịnh- Cẩm Khê- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Lập Thạch- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Chương- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Lập Thạch- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cầu Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 3/6/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Chương- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Kim- Thạch Hà- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Trưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/7/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Sơn Tình- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Phong- Quảng Trạch- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc Trủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lâm- Gia Viễn- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thiệu Tín- Thiệu Hóa- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 17/2/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 17/2/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trung Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trung Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trung Cang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · - Đông Hưng- Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trung Cang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · - Đông Hưng- Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trung Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trung Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Cương- Vĩnh Tường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trung Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 23/2/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trung Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 23/3/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trung Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lam- Thanh Chương- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trung Găng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu