Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

916 người khớp “phương” trong 95 danh sách · trang 31/31

  1. Nguyễn Văn Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Hà-Thanh chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  2. Phương Văn Vích Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1949 · Phục Dùng, Hồng Việt, Chi Lăng Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10 Hy sinh: 08/01/1973 Xem đầy đủ →
  3. Trần Xuân Phượng Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1952 · Ngọc Châu, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hà Xuân Phương DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tân Yên, Yên Dũng, Bắc Giang Hy sinh: 17/3/71 Xem đầy đủ →
  5. Hà Xuân Phương DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tân Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phương Hồng Thịnh DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Định Hoá, Bắc Thái Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Phương Thìn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Thanh Tường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D7 E271 C30B F3 Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Hương Sơn, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: C4 D7 E271 F3 QK7 Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Phương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 271, Đại đội 306 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Phương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Quảng Thanh, Quảng Trung, Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 05/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Minh Phương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nam Nghĩa, Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Xuân Hoa, Nghi Thạch, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 03/7/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Văn Phương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Trung An, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Phượng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Thôn Trịnh Xuyên, Hồng Minh, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: DbộD1 E271 F302 Hy sinh: 22/9/1980 Xem đầy đủ →
  15. Võ Hoàng Phương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1962 · 48/8 Tân Thới Nhất, Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/12/1982 Xem đầy đủ →
  16. Đào Hồng Phương Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Đá Bạc, Liên Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Hy sinh: 11/05/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu