Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

726 người khớp “cần” trong 91 danh sách · trang 4/25

  1. Hoàng Văn Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · 138 Trần Phú - Thị Xã - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hải Hòa - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Tiến - Minh Xương - Cẩm Khuê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Cấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ngọc Quang - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Đình Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 11 - Tam Thương - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Giáo Cán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lúng Đáo - Thái Học - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  7. Cấn Văn Chì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Kim - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Minh Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Định - Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lại Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Phong - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Ngọc Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cù Vân - ĐẠi Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú Thịnh - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Cán Xà Quay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Ninh - Tiên Yên - Đồng Ngũ Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Kiến Can Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thạch Đà - Tiên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thành Vĩnh - Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xuân Đàn - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
  16. Mạc Văn Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1978 Xem đầy đủ →
  17. Đào Đình Căn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 7 - Thái Dương - Hải Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bùi Xá - Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Xuân - Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1976 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Đăng Can Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mậu Cát - Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Diêm Điền - Giao Bình - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Cẩn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Hiệp Thượng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 234, Trung đoàn 70 Hy sinh: 15/01/1968 D1, 4, 8 Xem đầy đủ →
  25. Vi Văn Cấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Mộc Châu, SƠn La Hy sinh: 20/8/1978 Xem đầy đủ →
  26. Huỳnh Văn Cân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đồng Nai Hy sinh: 18/2/1975 Xem đầy đủ →
  27. Võ Văn Can Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Chí Linh Hy sinh: 26/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Cân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Nam hà Xem đầy đủ →
  29. Ls cần Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Cần (Cân) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/4/975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu