Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

726 người khớp “cần” trong 91 danh sách · trang 3/25

  1. Vũ Văn Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tập Ninh - Gia Vân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Nghĩa - Cao Lan - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1974 Xem đầy đủ →
  3. Trương Anh Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lịch - Văn Hưng - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Căn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Tháp - Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Huy Cân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phục Lễ - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Cấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội, Hóa Học, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Doãn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 2, Xuân Quang - Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Cân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vũ Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hội Thương - Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
  11. Trương Văn Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Diễn Thịnh - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Toàn Thắng - Đông Liên - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Ngọc Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Minh Phong - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Mai Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Thọ Lân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Vĩnh Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Trang Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Viết Cấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chi Lăng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lê Phương Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hùng Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lương Chỉ Cấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 14H - Na Sầm - Văn Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: VT, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Điện Biên - Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoài Thượng - Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lã Văn Can Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Liễn Trí - Mê LInh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tùng Thiện - Văn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1975 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Văn Căn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Quan - Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lục Duy Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Ta Nay - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  27. Vi Hồng Cân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nà Xẻng - Tam Kim - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Thanh - Quảng Cư - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Huy Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Như Lăng - Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Thanh - Quảng Cư - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu