Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
589 người khớp “bang” trong 91 danh sách · trang 2/20
- Nguyễn Cao Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Thanh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
- Tạ Bá Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đội Hội - Minh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Đại Bằng ( Bàng) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Minh - Từ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bẩng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng LĨnh - Chiến Thắng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cung Thượng - Bình Định - An Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Định - Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Quế - Minh Bảo - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Ngọc Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Thượng - Long Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Bang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trương Ấm - Thường Ấm - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Lương Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Gia Điều - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
- Thái Doãn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
- Tạ Huy Bang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Minh Quấn - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Long - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Anh Dũng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Long Đình - Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vinh Quý - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Thế Băng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khu 6, Khang Bồng - Kẻ Sặt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Lộc - Trung An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Đa - Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lục Bồi - Hoàng Hiệp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Lộc - Long Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Bâng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Vụ - Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Kim Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Văn Môn - Vũ Vân - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quyết Thắng - Giao Thăng - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Bang Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 11 - Ba Lạp - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu