Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

589 người khớp “bang” trong 91 danh sách · trang 3/20

  1. Khổng Kim Bang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phan Dư - Cao phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Lĩnh - Nghi Chương - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  3. Nông Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phia Ngược - Lăng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nà Pha - Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Xa Văn Bầng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Bảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nông Văn Bảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nông Tuấn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Văn Bảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lã Hữu Bảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  13. Tạ Đức Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thụy Viên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Bằng Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Tập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hoàng Văn Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phan Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Phố - Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Trần Minh Bảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1978 Xem đầy đủ →
  18. Lương Nguyên Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Khánh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1978 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Ngọc Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Duy Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mễ Xá - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1973 Xem đầy đủ →
  21. Chu Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Dài - Hóa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lê Thanh Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Kiệm - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Hiền Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Bằng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Hoài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C2, D25 PTM B3 Hy sinh: 01/02/1974 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Băng Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đội 7 - Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/05/1978 1654 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Bằng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Hoài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 01/02/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Dương Văn bằng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 13/11/1974 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Bằng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 232/1974 Xem đầy đủ →
  30. Đại Trọng Bằng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Vĩnh Phú Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu