Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

380 người khớp “Yên” trong 92 danh sách · trang 8/13

  1. Hoàng Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Ninh- Chi Lăng- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Ngưu Hạng- Văn Bàn- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Văn Bàng- Yên Bái- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Ninh- Chi Lăng- Hy sinh: 25/4/1971 Xem đầy đủ →
  5. Kim Anh Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. L6 Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 19/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. L6 Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 19/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồ- Kim Bảng- Hy sinh: 28/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nhật Trực- Kim Bảng- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Văn Yến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mộc Bắc- Duy Tiên- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lưu Văn Yến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mộc Bắc- Duy Tiên- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Ma Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Phát- Lộc Bình- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. Ma Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Phát- Lộc Ninh- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  15. Ma Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Minh- Thanh Ba- Hy sinh: 21/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đa Mai- Thị xã Hà Bắc- Hy sinh: 17/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Mai- Thị xã Hà Bắc- Hy sinh: 17/4/1968 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Mai- - Hy sinh: 17/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xương Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 28/7/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hải Yến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 8/8/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tự Do- Kim Động- Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Duy- Thiệu Hóa- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Công- Thiệu Hóa- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Cư - Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Yến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Duy- Thiệu Hóa- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Yến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Long- Cầu Ngang- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Yến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Long- Cầu Ngang- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Công- Thiệu Hóa- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu