Lê Văn Yên

Năm sinh1941
Quê quánNhật Trực- Kim Bảng-
Ngày hy sinh 13/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064015]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Yên, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=13/3/1968, Quê quán=Nhật Trực- Kim Bảng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8439 (số thứ tự 1064015).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Yên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 13/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Trúc Lâm sinh 1939 · Hiệp Hòa- Thư Trì-
  2. Hoàng Đình Sức sinh 1948 · Nhật Tiện- Kim Bảng-
  3. Hoàng Văn Thanh sinh 1938 · Xuân Thu- Đa Phúc-
  4. Lại Xuân An sinh 1943 · Tùng Khánh- Vụ Bản-
  5. Lê Văn Đức sinh 1950 · Tiên Yên- Duy Tiên-
  6. Lương Đức Trọng sinh 1942 · Thăng Long- Tiên Hưng-
  7. Ngô Văn Bú sinh 1947 · Yên Chính- Ý Yên-
  8. Nguyễn Bá Đênh sinh 1948 · An Bài- Phụ Dực-
  9. Nguyễn Đình Thi sinh 1947 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng-
  10. Nguyễn Mạnh Giữa sinh 1949 · Đoàn Thượng- Gia Lộc-
  11. Nguyễn Minh Huệ sinh 1951 · Nghi Văn- Nghi Lộc-
  12. Nguyễn Tiến Đoàn sinh 1945 · Quỳnh Minh- Quỳnh Côi-
  13. Nguyễn Văn Định sinh 1949 · Hồng Hưng- Gia Lộc-
  14. Nguyễn Văn Nguyên sinh 1940 · Đại Thịnh- Yên Lãng-
  15. Phạm Ngọc Lâm sinh 1948 · Hoàng Đông- Duy Tiên-
  16. Phạm Văn Nhân sinh 1940 · Phú Châu- Tiên Hưng-
  17. Phạm Văn Và sinh 1936 · An Thanh- Tứ Kỳ-
  18. Phùng Thế Chứng Kim Thượng- Thanh Sơn-