Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
380 người khớp “Yên” trong 92 danh sách · trang 1/13
- Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30/6/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Yến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thương, Na Hang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Gia Yên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Định, Đức Nhân, Đức Thọ Hy sinh: 17/05/1966 Xem đầy đủ →
- Chu Ngọc Yên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Bảo, Vĩnh Phúc, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 61; Ô 4; Số 1064; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Yên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Cấn Hạ, Cấn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: C1 D7 E64 F320 bộ binh Hàng 2; Ô 1; Số 39; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Yến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 3, Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Yên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Hóa Thành, Minh Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Yên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Bình, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Yến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quang Húc, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Yên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Hóa Thành, Minh Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Yên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Bình, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Yến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quang Húc, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Xuân Yên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Mã Đình, Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 8 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 31; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Yên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Dương Sen, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 134; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trịnh Xá - Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tâm - Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Duy - Trường Chinh - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hương Trạch - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Phúc Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Phong - Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Vận tải, Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Trú Châu - Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Dám - Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thâm Khoa - Lương Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Yển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Lụa - Yên Bình - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1977 Xem đầy đủ →
- Hoàng Anh Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nhâm Sơn - Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Bột - Phú Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1968 Xem đầy đủ →
- Trịnh Hữu Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 66 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Tài liệu đơn vị Lâm Đồng Cập nhật 18/08/2026 89 người
- Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Danh sách nghĩa trang Bình Định F3 Cập nhật 18/08/2026 133 người
- DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Danh sách nghĩa trang Bình Phước Cập nhật 18/08/2026 360 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Danh sách nghĩa trang Bình Thuận Cập nhật 18/08/2026 1.320 người
- NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 129 người
- Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Danh sách nghĩa trang An Giang Cập nhật 18/08/2026 540 người
- Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 29 người
- Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 499 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu