Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
46 người khớp “Xuân Dũng” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Xuân Đừng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Định Tân, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Dung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nguyên Xá, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 5; Ô 2; Số 43; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lộc Hưng - Nga yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiểu Quan - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
- Xuân Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Tạ Xuân Dung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 Hy sinh: 20/06/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tân Đức, Phú Bình Hy sinh: 12/2/1980 Xem đầy đủ →
- Xuân Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Xuân Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kiến Xương, Thái Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Định Tân- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 11/6/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đông Khê- Hải An- Hải Phòng Hy sinh: 2/4/1968 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đông Khê- Hải An- Hải Phòng Hy sinh: 2/4/1968 Tại Ocơran (b7-k4) Xem đầy đủ →
- Trương Xuân Dụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Phong- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Cao Xuân Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vĩnh Tú- Vĩnh Linh Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tiểu Quan- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1973 (92-14)05 Xem đầy đủ →
- Cao Xuân Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khu Đỏ- Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 30/03/1972 (99-07) Kon Tum m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nguyên Xá- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 14/12/1969 (59750-47685) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Mật Giá- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Dung (Dụng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 30/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Nguyên- Thủy Nguyên- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Đưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Đưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Toàn Xuân Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Diễn Lộc- Diễn Châu Hy sinh: 27/1/1972 Xem đầy đủ →
- ĐỖ XUÂN DŨNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN DŨNG, HÀ BẮC Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Dũng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hồng Liêm Hy sinh: 9/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dũng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Hải Tây, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 28/09/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu