Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8.932 người khớp “Xuân” trong 91 danh sách · trang 81/298

  1. Ngô Xuân Hệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Ô Lũ- Bình Du- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 6/1/1965 gần làng La, suối Gia Búc E5, K5 Xem đầy đủ →
  2. Trần Xuân Tĩnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Sĩ Lâm- Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kleng cũ 1 giờ - Lệ Phong 2 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Xuân Thìn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Hải Tân- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 23/10/1965 đồi Độc Lập, Tây Bắc đường 21 1 giờ E8 khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Trần Xuân Hạc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 23/10/1965 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1938 · Mạnh Chư- Mạnh Tiến- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Lương Ý- Tân Tiến- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Thung lũng Chư Pông Xem đầy đủ →
  7. Lương Xuân Trịnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Mễ Thượng- Liêm Chính- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Xuân Lực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Lệ Thủy- Thành Công- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Hồ Xuân Ba Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Long An- An Khê- Gia Lai Hy sinh: 1/10/1965 Song An, A7, 5A, Ô 8 1/50000 An Khê Xem đầy đủ →
  10. Đinh Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1930 · Long An- An Khê- Gia Lai Hy sinh: 1/10/1965 (57-54)08 An Khê 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Xuân Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Thọ- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 24/03/1965 Chân núi Ngọc Xia Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Nội- An Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Gia qua 5 phút E6K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Xuân Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Sơn- Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng gia qua 5 phút Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quỳnh Trạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 11/10/1965 Cách sông I Răng, 30 phút, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Miến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chiến Thắng- Thanh Hòa- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 17/11/1965 Tây Làng Tung, K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Tục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Tiến- Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Xuân Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nghĩa Đồng- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 7/5/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thái Sơn- Hồng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1 giờ hướng tây thuộc E8 khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bản Thỉu- Châu Định- Qùy Hợp- Qùy Châu- Nghệ An Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Long- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 21/10/1965 Xem đầy đủ →
  21. Trần Viết Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phúc Nhuận- Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 11/6/1965 suối Gia Nhiên Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đậu Vinh- Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Xem đầy đủ →
  23. Lữ Xuân Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bản Lâu- Châu Phong- Quỳ Hợp- Quỳnh Châu- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Bắc Plei Me Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hòa Bình- Nghĩa Hóa- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Xem đầy đủ →
  25. Đậu Xuân Chân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Thịnh- Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 11/6/1965 Suối Mơ Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Tam Thanh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kreng cũ 1h, gần đường ô tô đi Lệ Phong 2, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Đài- Điện Quang- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 6/1/1965 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Minh Thắng- Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 15/11/1965 Chư Pông Xem đầy đủ →
  30. Lương Xuân Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Đông Cao- Tây Tiến- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 16/11/1965 Chư Pông Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu