Trần Viết Xuân

Năm sinh1945
Quê quánPhúc Nhuận- Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 11/6/1965
Nơi hy sinhPleime
Vị trí mộ suối Gia Nhiên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019813]: Lietsi {Họ tên=Trần Viết Xuân, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=23904, Quê quán=Phúc Nhuận- Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pleime, Vị trí mộ=suối Gia Nhiên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 236 (số thứ tự 1019813).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Viết Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Viết Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 11/6/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Luyện sinh 1946 · Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  2. Phạm Hữu Kế sinh 1945 · Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh
  3. Hoàng Văn Việt Tạp Khê- Đông Mai- Yên Hưng- Quảng Ninh
  4. Phạm Văn Tẩn (Tấn) sinh 1944 · Quỳnh Lịch (Quang Lịch)- Kiến Xương- Thái Bình
  5. Hoàng Trọng Mầu sinh 1939 · Xuân Phong- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  6. Trần Đình Hy sinh 1929 · Đức Bài- Đức Thọ
  7. Trương Lấn sinh 1927 · An Ninh- Tuy An- Phú Yên
  8. Ngô Văn Thuận Lục Bình- Phước Quang- Bình Định
  9. Hoàng Cát Vọng sinh 1945 · Xuy Xá- Mỹ Đức- Hà Tây
  10. Tạ Đình Giang sinh 1945 · Tú La- Kim Giang- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  11. Nguyễn Văn Nghệ sinh 1942 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng