Ngô Văn Thuận

Quê quánLục Bình- Phước Quang- Bình Định
Ngày hy sinh 11/6/1965
Nơi hy sinhDinh điền Mê Wal
Vị trí mộ Dinh điền Mê Wal, H5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020697]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Thuận, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23904, Quê quán=Lục Bình- Phước Quang- Bình Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dinh điền Mê Wal, Vị trí mộ=Dinh điền Mê Wal, H5, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1120 (số thứ tự 1020697).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 11/6/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Viết Xuân sinh 1945 · Phúc Nhuận- Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  2. Nguyễn Xuân Luyện sinh 1946 · Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  3. Phạm Hữu Kế sinh 1945 · Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh
  4. Hoàng Văn Việt Tạp Khê- Đông Mai- Yên Hưng- Quảng Ninh
  5. Phạm Văn Tẩn (Tấn) sinh 1944 · Quỳnh Lịch (Quang Lịch)- Kiến Xương- Thái Bình
  6. Hoàng Trọng Mầu sinh 1939 · Xuân Phong- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Trần Đình Hy sinh 1929 · Đức Bài- Đức Thọ
  8. Trương Lấn sinh 1927 · An Ninh- Tuy An- Phú Yên
  9. Hoàng Cát Vọng sinh 1945 · Xuy Xá- Mỹ Đức- Hà Tây
  10. Tạ Đình Giang sinh 1945 · Tú La- Kim Giang- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  11. Nguyễn Văn Nghệ sinh 1942 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng