Phạm Hữu Kế
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh |
| Ngày hy sinh | 11/6/1965 |
| Nơi hy sinh | Suối Mơ |
| Vị trí mộ | Quỳnh Song Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1019880]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hữu Kế, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=23904, Quê quán=Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Suối Mơ, Vị trí mộ=Quỳnh Song Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 303 (số thứ tự 1019880).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hữu Kế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Hữu Kế” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 11/6/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Viết Xuân sinh 1945 · Phúc Nhuận- Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Luyện sinh 1946 · Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Hoàng Văn Việt Tạp Khê- Đông Mai- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Phạm Văn Tẩn (Tấn) sinh 1944 · Quỳnh Lịch (Quang Lịch)- Kiến Xương- Thái Bình
- Hoàng Trọng Mầu sinh 1939 · Xuân Phong- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Trần Đình Hy sinh 1929 · Đức Bài- Đức Thọ
- Trương Lấn sinh 1927 · An Ninh- Tuy An- Phú Yên
- Ngô Văn Thuận Lục Bình- Phước Quang- Bình Định
- Hoàng Cát Vọng sinh 1945 · Xuy Xá- Mỹ Đức- Hà Tây
- Tạ Đình Giang sinh 1945 · Tú La- Kim Giang- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Nghệ sinh 1942 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng