Nguyễn Xuân Hưng

Năm sinh1938
Quê quánMạnh Chư- Mạnh Tiến- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 20/10/1965
Nơi hy sinhPlư me

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019452]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Hưng, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=20/10/1965, Quê quán=Mạnh Chư- Mạnh Tiến- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plư me, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11875 (số thứ tự 1019452).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 20/10/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Thanh Trà sinh 1943 · Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
  2. Lê Thanh Tranh sinh 1942 · Nhân Phú- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Đào Quang Hanh sinh 1946 · Nguyễn Chẩn- Hải Tiến- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Đỗ Quốc Tăng sinh 1947 · Hải Phú- Quỳnh Phương- Hải Hậu- Nam Hà
  5. Lương Văn Thành sinh 1944 · Liên Phương- Vụ Bản- Nam Hà
  6. Phạm Văn Thảo sinh 1941 · Vũ Động- Hải Phú- Hải Hậu- Nam Hà
  7. Phan Viết Ấn sinh 1944 · Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà
  8. Cao Ngọc Yên sinh 1941 · Xóm 1- Cộng Hòa- Giao Thủy- Nam Hà