Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 294/303

  1. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân hợp-Tân Kỳ-Nghệ An Hy sinh: 07/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lê Xuân Phú Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Giao thắng-Giao thuỷ-Nam Định Hy sinh: 12/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Trương Xuân Đình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chấn Hồng-Quỳ Hợp-Nghệ An Hy sinh: 13/04/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Yêm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Hoà-Vĩnh Bảo-Hải Phòng Hy sinh: 16/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Hữu Xuân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Gia Phú-Gia Viễn-Ninh Bình Hy sinh: 22/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Hưng-Thanh Chương-Nghệ An Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Lân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tăng Cương-An Hải-Hải Phòng Hy sinh: 02/05/1970 Xem đầy đủ →
  8. Trần Xuân Bát Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 03/05/1970 Xem đầy đủ →
  9. Võ Xuân Khả Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Dương Thuỷ-Lệ Thuỷ-Quảng Bình Hy sinh: 03/05/1970 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Xuân Côn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trúc Liên-Nam Ninh-Nam Định Hy sinh: 03/05/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Lai Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tiên Lữ-Tiên Sơn-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  12. Dương Xuân Vang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lương Bình-Phú Bình-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Xuân Nghiêm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Vân-Nam Trực-Nam Định Xem đầy đủ →
  14. Trần Xuân Chiểu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bạch đằng-Kim Môn-Hải Dương Xem đầy đủ →
  15. Trần Xuân Hoà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Mai-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Huê Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Xuân_Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Vi Xuân Tuý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Trung-Nghĩa Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Đoái Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trung An-Vũ Thủ-Thái Bình Xem đầy đủ →
  19. Hà Xuân Độ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liêm Cần-Thanh Liêm-Hà Nam Xem đầy đủ →
  20. Lô Xuân Đào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa trung-Nghĩa Dân-Nghệ An Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Giai Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Dân-Triệu Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Lan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Kim-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Đinh Xuân Nguyệt Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Lâm-Nam Sách-Hải Dương Xem đầy đủ →
  24. Lê Xuân Cư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Liên-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Lan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh hoa-quỳnh lưu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Khang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Thắng-Lục Yên-Yên Bái Xem đầy đủ →
  27. Cao Xuân Để Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chiền Mai-Mai Sơn-Sơn La Xem đầy đủ →
  28. Phạm Thanh Xuân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lang Sơn-Hạ Hoà-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  29. Nghiêm Xuân Thìn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cộng Hoà-Phú Xuyên-Hà Nội Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Khan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu