Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 293/303

  1. Lưu Xuân Vinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngọc Thiện-Tân Yên-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Đề Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tự Nhiên-Thường Tín-Hà Nội Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Quyến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Định Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoàng Định-Hoàng Hoá-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  5. Trần Xuân Uân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Thuỷ-Thái Thuỵ-Thái Bình Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Thọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Minh-Quỳnh Phụ-Thái Bình Xem đầy đủ →
  7. Mai Xuân trí Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bắc Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  8. Trần Xuân Hải Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trực Cuông-Trực Ninh-Nam Định Xem đầy đủ →
  9. Trần Xuân Định Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Tiến-Duy Tiên-Hà Nam Xem đầy đủ →
  10. Lương Xuân Thiết Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liên Mai-Tương Dương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  11. Lữ Xuân Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kim Đa-Tương Dương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  12. Ngô Xuân Trường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đại Hoá-Tân Yên-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Huấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Kim-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  14. Thái Xuân Tịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hồng Thái-Thượng Tín-Hà Nội Hy sinh: 02/02/1970 Xem đầy đủ →
  15. Bàn Xuân Phú Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thành Công-Nguyên Bình-Cao Bằng Hy sinh: 05/02/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Đào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Trường-Nghi Lộc-Nghệ An Hy sinh: 10/02/1970 Xem đầy đủ →
  17. Lô Xuân Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Khê-Con Cuông-Nghệ An Hy sinh: 11/02/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Ty Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Lộc-Hưng Nguyên-Nghệ An Hy sinh: 11/02/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hồ Xuân Lý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Đôi-Quỳnh Lưu-Nghệ An Hy sinh: 12/02/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Tồn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đỗ Xuyên-Thanh Ba-Phú Thọ Hy sinh: 20/02/1970 Xem đầy đủ →
  21. Vi Xuân Cường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lục Giã-Con Cuông-Nghệ An Hy sinh: 01/03/1970 Xem đầy đủ →
  22. Như Xuân Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Hoa-Quỳnh Lưu-Nghệ An Hy sinh: 07/03/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Xuân Sinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoàng Qùy-Hoàng Hóa-Thanh Hóa Hy sinh: 11/03/1970 Xem đầy đủ →
  24. Dương Xuân Vang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) H. Sơn-Phú Bình-Thái Nguyên Hy sinh: 13/03/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lê Lợi-Thường Tín-Hà Nội Hy sinh: 20/03/1970 Xem đầy đủ →
  26. Trần Xuân Bách Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Thành-Nghĩa Hưng-Nam Định Hy sinh: 27/03/1970 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Xuân Khánh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vũ Trung-Vũ Tiên-Thái Bình Hy sinh: 29/03/1970 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Xuân Kếnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Đê Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vân Trương-Kiến Xương-Thái Bình Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  30. Trương Xuân Đào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Chính-Tiền Hải-Thái Bình Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu