Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 288/303

  1. Trần Xuân Hồng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1951 · Hưng Lã, , Thái Bình Hy sinh: 27001 Xem đầy đủ →
  2. Trần Xuân Thân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị ,, Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  3. Trần Xuân Trường Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đồng Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá Hy sinh: 24936 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Xuân Giám Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1946 · Trung Kiên, An Lão, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Xuân Vương Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hoà Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá Hy sinh: 28/08/1972 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Xuân Trân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 10/08/1930 Xem đầy đủ →
  7. Trần Xuân Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Phy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) 14 Ngõ Tức Mạc-Hà Nội Hy sinh: 30/11/1945 Xem đầy đủ →
  9. Lê Xuân Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 01/11/1960 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Xuân Lưu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Phong-Tiền Hải-Thái Bình Hy sinh: 04/09/1963 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Hải-Nghi Xuân-Hà Tĩnh Hy sinh: 31/01/1964 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Xuân Tuyến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Nam-Thanh Chương-Nghệ An Hy sinh: 01/04/1964 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Văn Thắng-Quảng Oai-Sơn Tây-Hà Nội Hy sinh: 13/04/1964 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Xuân Thuỷ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Thắng-Quốc Oai-Hà Nội Hy sinh: 24/04/1964 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Bắc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 28/04/1964 Xem đầy đủ →
  16. Trần Xuân Huân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tiên Dũng-Yên Dũng-Bắc Giang Hy sinh: 30/04/1964 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Xuân Gián Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Yên-Tân Lập-Hoà Bình Hy sinh: 02/05/1964 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Xuân Trinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 03/05/1964 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Xuân Khoá Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Xuân-Yên Dũng-Bắc Giang Hy sinh: 18/05/1964 Xem đầy đủ →
  20. Phan Xuân Hưng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bắc Bình-Cẩm Dương-Cẩm Xuyên-Hà Tĩnh Hy sinh: 19/05/1964 Xem đầy đủ →
  21. Hương Xuân Giáp Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân An-Yên Dũng-Bắc Giang Hy sinh: 23/05/1964 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Xuân Hồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Ân-Nghi Lộc-Nghệ An Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Xuân Khản Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thành Đồng-Thanh Hà-Hải Dương Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  24. Lai Xuân Đê Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Văn Trương-Kiến Xương-Thái Bình Hy sinh: 01/07/1964 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Mùi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 01/07/1964 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Sáu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Hoàng-Phủ Cù-Hưng Yên Hy sinh: 27/07/1964 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Thuỷ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tiên Sơn-Việt Yên-Bắc Giang Hy sinh: 01/09/1964 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Khê Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng Bình-Kiến Xương-Thái Bình Hy sinh: 01/11/1964 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Xuân Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vũ Thắng-Vũ Tiến-Thái Bình Hy sinh: 02/11/1964 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Xuân Phán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Kỳ-Tứ Kỳ-Hải Dương Hy sinh: 01/02/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu