Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 287/303
- Đẫu Xuân Khai Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh ? · Nghệ An Hy sinh: --/--/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Mỹ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Vĩnh Phú Hy sinh: 26426 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Thứ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Tuyên Hoá, Quảng Bình Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Thảo Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · 45A Ngọc Lâm, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
- Cao Xuân Cường Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 23/01/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Phú Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đông Du, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Xuân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Quỳnh Khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 26970 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Thể Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Quỳnh Khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 26425 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Hợi Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · Hợp Hoá, Minh Hoá, Quảng Bình Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Thịnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Phú Diễm, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 26582 Xem đầy đủ →
- Đới Xuân Mưa Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Thanh Hoá Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Châu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · , Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Điềng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · , Anh Sơn, Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thể Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sơn Phương, Phú Bình, Bắc Thái Xem đầy đủ →
- Lánh Xuân Thắng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1952 · Bảo Trúc, Nhạc Kỷ, Lạng Sơn Xem đầy đủ →
- Lê Thị Xuân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1952 · Giang Sơn, Đô Lương, Nghệ An Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Cúc Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Mao Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hà Sơn, Hà Trung, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Nghiêm Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Ngõ 13, K13, Ba Đình, Hà Nội Hy sinh: 19/08/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cát Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Yên Phong, Yên Định, Thanh Hoá Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cường Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1946 · Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 26/01/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đạc Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Châu Hà, Hà Trung, Thanh Hoá Hy sinh: 15/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hải Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Số 46 Hoàng Hoa Thám, Hà Nội Hy sinh: 26428 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hàng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hương Tân, Hương Khê, Hà Tĩnh Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hoà Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1951 · Cốc Trấn, Đông Kinh, Lạng Sơn Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Diễn Kim, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 28/08/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Nhỏ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · An Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình Hy sinh: 27/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Xuân Sinh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · Thanh Mỹ, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 24839 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Hạ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Kỳ Thịnh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 24839 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu