Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 283/303

  1. Hoàng Xuân Thoại Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hoàn Trạch, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Cát Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 10.03.79 Hy sinh: Biên Hòa Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 26.02.79 Hy sinh: Biên Hòa Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 08.03.80 Hy sinh: Biên Hòa Xem đầy đủ →
  5. Cao Xuân Quang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 12.04.73 Hy sinh: BRịa VTàu Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Xuân Trường Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: MH, Kiến Tường Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: DM Châu Xem đầy đủ →
  8. Bùi Xuân Miền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: BR.VT Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Xuân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: BR.VT Xem đầy đủ →
  10. Đinh Xuân Diệu Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1949 · Nam Yên, Nam Đàn, Nghệ An Xem đầy đủ →
  11. Trần Xuân Dự Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1947 · Ninh Hòa, Ninh Giang, Hải Dương Xem đầy đủ →
  12. Mai Xuân Thạch Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1949 · Nga Biền, Nga Sơn, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  13. Phạm Xuân Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1950 · Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1949 · Hải Xuân, Hải Hậu, Nam Định Xem đầy đủ →
  15. Phạm Xuân Đáp Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1947 · Sơn Đông, Lập Thạch, Vĩnh Yên Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1946 · Cẩm Hưng, Cẩm Giàng, Hải Dương Xem đầy đủ →
  17. Phạm Xuân Khương Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1949 · Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu, Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Tản Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1949 · Nam Tân, NamTrực, Nam Định Xem đầy đủ →
  19. Trần Xuân Hường Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tam An, Phú Ninh, Quảng Nam. Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Quỳnh Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Cẩm Giàng, Hải Dương. Xem đầy đủ →
  21. Đồng Xuân Hiệp Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Kiến Thụy, Hải Phòng. Xem đầy đủ →
  22. Đặng Xuân Khái Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Yên Nhân, Tiến Cấn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Xuân Huỳnh Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Hoằng Tiến, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: 1, 1, 3, f9 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Xuân Cáp Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tân Châu, Quang Minh, Tân Yen, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 95, Sư đoàn 1 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Đài Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Quyết Thắng, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Điều Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Nam Tiến, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: 1, 1, 3, f9 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Lẩu Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Kim Sơn, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Thu Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Nga Bạch, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: , 3, 3, f9 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Dương Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Trần Xuân Cẩm Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Kim Anh, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 3, Sư đoàn 9 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu