Đặng Xuân Khái

Quê quánYên Nhân, Tiến Cấn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Sư đoàn 1 (danh sách ghi: C5 D2 F1)
Ngày hy sinh 14/11/1968
Trường hợp hy sinhChiến đấu không thấy ra

Nguồn: Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18…, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 19 (số thứ tự 12).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Xuân Khái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Xuân Khái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

48 người cùng hy sinh ngày 14/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Bá Huân Lan Mẫu, Lục Nam, Hà Bắc · , 3, f9
  2. Chữ Văn Tư Ngọc Sài, Cộng Hòa, Vụ Bản, Nam Hà · C1 D1 F1
  3. Đặng Quang Hiệu Như Lâm, Phương Kỳ, Lạng Giang, Hà Bắc · D1 F1
  4. Đặng Trọng Tĩnh Kinh Chì, Tam Đa, Vĩnh Bảo, Hải Phòng · C3 D1 F1
  5. Đào Văn Phúc Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa · 13, 3, f9
  6. Đào Văn Ty Tế Lộ, Yên Lạc, Vĩnh Phú · , 3, f9
  7. Đoàn Văn Mích Thống Nhất, Gia Lộc, Hải Hưng · 4, 1, 3, f9
  8. Đồng Văn Soạn Nghĩa Hòa, Lạng Giang, Hà Bắc · 3, 7, 3, f9
  9. Dưong Bá Đức Xóm 3, Thiệu Dưong, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · C5 D2 E2
  10. Dương Văn Thọ Chè Phúc, Mông Ân, Cao Bằng · D5 D2 F1
  11. Giáp Đức Vi Xóm Hạc, Thái Đào, Lạng Giang, Hà Bắc · D1 E2
  12. Hà Văn Đản Khánh Hội, Yên Khánh, Ninh Bình · , 1, 3, f9
  13. Hoàng Văn Hão Dàn Kinh, Trùng Quán, Văn Lăng, Lạng Sơn · C2 D1 F1
  14. Hoàng Văn Mạo Kiều Bái, Thủy Nguyên, Hải Phòng · C2 D1 E2 F1
  15. Lã Văn Thiết Cam Thường, Hà Trung, Thanh Hóa · , c20/e3/f9
  16. Lê Khắc Mộc Xóm Nghè, Đông Khê, Đông Sơn, Thanh Hóa · C1 D1 F1, C19 E95
  17. Lê Văn Diên Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà · C9 D3 F1
  18. Lê Văn Quý Nghĩa Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh · C5 D2 F1
  19. Lê Viết Bi Định Thành, Yên Định, Thanh Hóa · 4, 1, 3, f9
  20. Lê Xuân Huỳnh Hoằng Tiến, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · 1, 1, 3, f9
  21. Lưu Thế Hữu Minh Đức, Trực Đông, Trực Ninh, Nam Hà · D3 F1
  22. Mai Hồng Sỹ Vĩnh Khê, Đông Triều, Quảng Ninh · 1, 1, 3, f9
  23. Nguyễn Đình Sự Thụy Phong, Thụy Anh, Thái Bình · , 7, 3, f9
  24. Nguyễn Đức Thìn , Thị trấn Lục Ngạn, Hà Bắc · 1, 7, 3, f9
  25. Nguyễn Hữu Lạc Hoằng Đông, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · , c1/d1/e3/f9
  26. Nguyễn Minh Châu Nông trường Tô Hiệu, Đô Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · D1 F1
  27. Nguyễn Ngọc Thể Mạo Khê, Đông Triều, Quảng Ninh · 1, 1, 3, f9
  28. Nguyễn Quang Ngưu Đông Hưng, Đông Sơn, Thanh Hóa · , c1/d1/e3/f9
  29. Nguyễn Quang Thỉu Đông Hưng, Đông Sơn, Thanh Hóa · 1, 1, 3, f9
  30. Nguyễn Thanh Tùng Tân Tiến, Quỳnh Tiến, Quỳnh Lưu, Nghệ An · C1 D1 F1
  31. Nguyễn Văn Điền Nam Tiến, Nam Trực, Hà Nam Ninh · , c1/d1/e1/f9
  32. Nguyễn Văn Lẩu Kim Sơn, Đông Triều, Quảng Ninh · 4, 1, 3, f9
  33. Nguyễn Văn Lưu Cộng Hòa, Gia Lương, Gia Lộc, Hải Hưng · C3 D1 E2
  34. Nguyễn Văn Ngọc Thiệu Vụ, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · 2, 1, 3, f9
  35. Nguyễn Văn Vy Phú Thượng, Việt Dân, Quảng Ninh · C3 D1 F1
  36. Nguyễn Văn Xê Vạn Thiên, Nông Cống, Thanh Hóa · , 1, 3, f9
  37. Nguyễn Xuân Đài Quyết Thắng, Thanh Hà, Hải Hưng · C3 D1 F1
  38. Nguyễn Xuân Điều Nam Tiến, Nam Trực, Nam Hà · 1, 1, 3, f9
  39. Nguyễn Xuân Lẩu Kim Sơn, Đông Triều, Quảng Ninh · , c4/d7/e3/f9
  40. Nông Công Tú Nà Vui, Bế Triều, Hòa An, Cao Bằng · F1
  41. Nông Văn Sùng Bác Thắng, Đại Con, Trùng Khánh, Cao Bằng · C1 D1 F1
  42. Nông Văn Tý Na Na, Ninh Long, Hạ Lang, Cao Bằng · C5 D2 F1
  43. Trần Văn Bảo Lê Hồng, Thanh Miện, Hải Hưng · 14, 3, f9
  44. Trần Xuân Cẩm Kim Anh, Kim Thành, Hải Hưng · , e3/f9
  45. Triệu Huy Trung Hùng Sơn, Lục Nam, Hà Bắc · F1 C3 D1 E2
  46. Trương Đức Đạo Quỳnh Tiến, Quỳnh Lưu, Nghệ An · 1, 1, 3, f9
  47. Vũ Đức Thặng Phố Dơ, Tân Dĩnh, Lạng Giang, Hà Bắc · D1 F1
  48. Vũ Quang Hải Đồng Tâm, Vụ Bản, Nam Hà · 1, 1, 3, f9