Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.248 người khớp “Vinh” trong 95 danh sách · trang 42/42

  1. Nguyễn Văn Vinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lộc Long-Quảng Ninh-Quảng Bình Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Vinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ý Yên-Nam Định Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Vĩnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bắc Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  4. Bùi Thế Vinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bắc Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  5. Hồ Vĩnh Mẹo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngọc Sơn-Quỳnh Lưu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Vinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Lương-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  7. Lê Thế Vinh Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1948 · Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Trần Lê Vĩnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Tiểu Khu Ngô Quyền, thị xã Bắc Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 12/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Vĩnh Phú, Vĩnh Linh Đơn vị: C16 E271 C30b Hy sinh: 17/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Hải Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: C4 D7 E271 C30b Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đậu Vĩnh Phú Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nghi Phương, Nghi Lộc Đơn vị: C3 D7 E271 F3 QK7 Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hồng Vinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Hoàng Vinh, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Vinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Thanh Liêm, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 09/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Vĩnh Vân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Mỹ Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/2/1973 Xem đầy đủ →
  16. Dương Thọ Vĩnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đông Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Ban hậu cần E271 Hy sinh: 21/5/1973 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Phú Xuân, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 15/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Vinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Văn Phú, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 11/10/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu