Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.237 người khớp “Vinh” trong 92 danh sách · trang 26/42
- Lại Trung Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Bình- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lâm Viết Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Xuyên- Gia Lâm- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lâm Viết Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đình Xuyên- Gia Lâm- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Công Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ 8 khối 28- Đống Đa- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Công Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 9 phố Tây Sơn- Đống Đa- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đốc Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1/9/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Túc Duyên- Thái Nguyên- Hy sinh: 12/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Oanh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 26/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Vinh Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mai Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Vinh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thăng Long- Nông Cống- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Vĩnh Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lục Dạ- Thanh Chương- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Vĩnh Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · La Phá- Thanh Thủy- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Vĩnh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhà 9 Khu Lán Sang- Cửa Ông- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Vĩnh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số nhà 9 Khu Lang Sàng- Cửa Ông- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Long- Chợ Gạo- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Long- Chợ Gạo- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Bái- Yên Định- Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Vĩnh Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Đồng- Yên Lãng- Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu