Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.237 người khớp “Vinh” trong 92 danh sách · trang 25/42
- Đoàn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Viết Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Cường- Nam Ninh- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Tấn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Bình Hưng Hòa- Gò Vấp- Hy sinh: 14/4/1963 Xem đầy đủ →
- Dương Tư Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quỳnh Lộc- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/5/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Tử Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Thánh- Lạng Giang- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sơn Tình- Cẩm Khê- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Hùng Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân An- Nghi Xuân- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiệt Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 9/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Khu Ngọc Sơn- Sầm Sơn- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiền Quan- Tam Nông- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hồ Nhật Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Khánh- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Diễn Liên- Diễn Châu- Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân hoa- Nghi Xuân- Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Như Phú- Kim Thành- Hy sinh: 31/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 2/6/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 7/2/ Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Khổng Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Cao Phong- Lập Thạch- Hy sinh: 9/11/1970 Xem đầy đủ →
- Khổng Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Hộ- Phú Ninh- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Khổng Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Hộ- Phú Vinh- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Khồng Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Hộ- Phù Ninh- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Khổng Trọng Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao Phong- Lập Thạch- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu