Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.211 người khớp “Việt” trong 95 danh sách · trang 3/74

  1. Lê Quốc Việt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 8, Xuân Quan, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/03/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Viết Bảo E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1950 · Thương Tùng, Lão Cỗi, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28 Hy sinh: 09/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Viết Tịch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Mỹ Thành, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Viết Côn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Cốc Lùng, Lạc Long, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Quốc Việt E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Đình Việt E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn La, Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 15; Ô 1; Số 193; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Viết Dung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Phong Chiều, Nam Chiều, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/06/1972 Hàng 52; Ô 4; Số 937; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Viết Hiền E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1954 · Vĩnh Thành, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
  10. Đào Việt Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1936 · Xã Hạnh Phú, Quảng Yên, Cao Bằng Đơn vị: C7 D6 Cục Hậu Cần B3 Hy sinh: 10/08/1968 Hàng 2; Ô 1; Số 87; Khối 2 Xem đầy đủ →
  11. Lê Viết Tởi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Thọ Dân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1969 Hàng 6; Ô 2; Số 52; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Việt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 28/02/1970 Hàng 4; Ô 2; Số 28; Khối 1 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Viết Ấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Bình Ca, Yên Sơn, Tuyên Quang Đơn vị: C20 Bộ T Mưu QĐ 3 Hy sinh: 13/02/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Viết Doanh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Hội, Tân Tiến, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 16; Khối 1 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Việt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Thắc Thủy, Đức Long, Hào An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 120; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Kiều Việt Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 102; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Đào Viết Nhiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thống Nhất, Nghĩa Đồng, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/04/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 18; Khối 1 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Viết Trường Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1941 · Thắng Thủy, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  19. Triệu Quang Việt Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Văn An, Văn Quan Đơn vị: Dbộ5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Viết Vấn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Trại Phả, Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Viết Thêu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Viết Thêu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Kim Tháp, Đồng Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phan Viết Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: d bộ d1 E28 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Việt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Cẩm Giang, Đông Nguyên, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Viết Nhàn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Thổ Nị, Tế Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Viết Hoạt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Thống Nhất, Gia Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phan Viết Thanh PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: d bộ d1 E28 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lã Viết Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thịnh Hưởng - Thiên Hưởng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Viết Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khối Vì - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Viết Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đại Lẫm - Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu