Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

80 người khớp “Việt” trong 42 danh sách · trang 3/3

  1. Lê Quốc Việt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 8, Xuân Quan, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/03/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Viết Bảo E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1950 · Thương Tùng, Lão Cỗi, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28 Hy sinh: 09/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Viết Tịch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Mỹ Thành, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Viết Côn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Cốc Lùng, Lạc Long, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Quốc Việt E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Đình Việt E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn La, Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 15; Ô 1; Số 193; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Viết Dung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Phong Chiều, Nam Chiều, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/06/1972 Hàng 52; Ô 4; Số 937; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Viết Hiền E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1954 · Vĩnh Thành, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
  10. Đào Việt Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1936 · Xã Hạnh Phú, Quảng Yên, Cao Bằng Đơn vị: C7 D6 Cục Hậu Cần B3 Hy sinh: 10/08/1968 Hàng 2; Ô 1; Số 87; Khối 2 Xem đầy đủ →
  11. Lê Viết Tởi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Thọ Dân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1969 Hàng 6; Ô 2; Số 52; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Việt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 28/02/1970 Hàng 4; Ô 2; Số 28; Khối 1 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Viết Ấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Bình Ca, Yên Sơn, Tuyên Quang Đơn vị: C20 Bộ T Mưu QĐ 3 Hy sinh: 13/02/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Viết Doanh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Hội, Tân Tiến, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 16; Khối 1 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Việt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Thắc Thủy, Đức Long, Hào An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 120; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Kiều Việt Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 102; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Đào Viết Nhiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thống Nhất, Nghĩa Đồng, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/04/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 18; Khối 1 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Viết Trường Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1941 · Thắng Thủy, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  19. Triệu Quang Việt Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Văn An, Văn Quan Đơn vị: Dbộ5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Viết Vấn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Trại Phả, Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.