Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

80 người khớp “Việt” trong 42 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Viết Lục 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Thương Lộc, Can Lộc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Việt Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 13; Ô 1; Số 259; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Tô Viết Hiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thôn Tê, Phúc Khánh, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 7; Ô 1; Số 159; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Viết Bảo 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Duyên Hải, Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Viết Đắc 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Quảng Lộc, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Trần Viết Hồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Thường Lưu, Tân Dân, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/12/1965 Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Đức Việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Đức Việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hoàng Đông, Gia Tân, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Viết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Trung Trữ, Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Ban tham mưu E66 bộ binh Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Viết Phòng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Hùng Sơn, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Hùng Việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Sơn Mỹ, Hương Sơn Đơn vị: c3 d27 PTMB3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Hùng Việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Sơn Mỹ, Hương Sơn Đơn vị: c3 d27 PTMB3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Việt C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Cây Hồng, Yên Lãng, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 05/12/1973 Xem đầy đủ →
  16. Bế Viết Tồn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/11/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đào Viết Lanh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: c19 E101 F325c Hy sinh: 19/05/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Viết Trung D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Viết Mạnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
  20. Chu Viết Khải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1937 · Tân Việt, Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/05/1970 Xem đầy đủ →
  21. Mai Quốc Việt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  22. Vi Văn Việt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Mai Pha, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Viết Chi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Quốc Việt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 8, Xuân Quan, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/03/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Viết Trung D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Viết Mạnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
  27. Chu Viết Khải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1937 · Tân Việt, Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/05/1970 Xem đầy đủ →
  28. Mai Quốc Việt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  29. Vi Văn Việt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Mai Pha, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Viết Chi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.