Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
692 người khớp “Vương” trong 95 danh sách · trang 15/24
- Hoàng Văn Vương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nam Cường- Chợ Đồn- Bắc Thái Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
- Vương Tá Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hà Hiệp- Liên Hiệp- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 27/02/1972 Nghĩa Trang Điều Trị 3 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Vương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Bá Vương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Vương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
- Cầm Bá Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Trinh- Thường Xuân- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thái Sơn- Yên Mỹ- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Vường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Hà- Tiền Hải- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Vuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cúc Phương- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phù Yên- Nghĩa Lộ- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đắc Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 124 Hàng Lược- - Hy sinh: 2/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đức Vương Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phú- Kiên Thụy- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
- Giang Văn Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Đô- Thái Ninh- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Luận- Sơn Động- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phúc Lệ- Quan Xá- Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
- Hồ Công Vương (Vượng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Khắc Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 12 Kim Định- Kim Sơn- Xem đầy đủ →
- Hoàng Khắc Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 12 Kim Định- Kim Sơn- Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hùng Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/4/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Vướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/4/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Vướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lại Cao Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Kinh- Đông Hưng- Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lại Cao Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Kinh- Đông Hưng- Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Trà- Hương Sơn- Hy sinh: 19/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu