Đinh Văn Vuông

Quê quánCúc Phương- Nho Quan-
Ngày hy sinh 23/8/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056681]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Vuông, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23/8/1968, Quê quán=Cúc Phương- Nho Quan-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1105 (số thứ tự 1056681).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Vuông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Vuông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 23/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Tư Quỳnh Thiên- Quỳnh Lưu-
  2. Đinh Quang Đắc Gia Hưng- Gia Viễn-
  3. Đinh Quang Hạp Gia Thanh- Gia Viễn-
  4. Đinh Quang Thiệm Lạng Phong- Nho Quan-
  5. Đinh Tiến Ngụ Đồng Tâm- Ứng Hòa-
  6. Đinh Văn Buôn Cúc Phương- Nho Quan-
  7. Đinh Văn Uông Cúc Phương- Nho Quan-
  8. Đỗ Dũy Tiên Ngũ Lão- Kim Động-
  9. Đỗ Mạnh Khôi Hải Triều- Hải Hậu-
  10. Đỗ Văn Mộc sinh 1949 · Đa Tốn- Gia Lâm-
  11. Đỗ Xuân Thủy Khánh Thiện- Yên Khánh-
  12. Đoàn Văn Lặng Đức Lại- Đức Thọ-
  13. Đoàn Xuân Huệ Xích Thổ- Gia Viễn-
  14. Đồng Phương Thứ sinh 1942 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng-
  15. Dương Phú Bế Thiệu Dương- Thiệu Hóa-
  16. Hà Minh Hòa Nghĩa Lộ- Nghĩa Đàn-
  17. Hoàng Quốc Lộc Đào Xuyên - Đa Tốn- Gia Lâm-
  18. Hoàng Quốc Lộc sinh 1950 · Đa Tốn- Gia Lâm-
  19. Hoàng Văn Đẩu Hoằng Phú- Hoằng Hóa-
  20. Hoàng Văn Đẩu Hoằng Phú- Hoằng Hóa-
  21. Hoàng Văn Nghi Quỳnh Long- Quỳnh Lưu-
  22. Hoàng Văn Nghi Quỳnh Long- Quỳnh Lưu-
  23. Hoàng Văn Thai Liên Hòa- Yên Hưng-
  24. Hoàng Văn Thai Liên Hòa- Yên Hưng-
  25. Hoàng Văn Thái Liên Hòa- Yên Hưng-
  26. Hoàng Văn Vinh Hà Lĩnh- Hà Trung-
  27. Hoàng Xuân Vinh Hà Lĩnh- Hà Trung-
  28. Lâm Văn Uyền Nam Thắng- Nam Trực-
  29. Lăng Văn Hiện Nhạc Kỳ- Văn Lãng-
  30. Lăng Văn Hiệu Nhạc Kỳ- Văn Lãng-
  31. Lăng Văn Hiệu Nhạc Kỳ- Văn Lãng-
  32. Lê Bá Nhâm Hải Châu- Tĩnh Gia-
  33. Lê Bá Nhâm sinh 1936 · Hải Châu- Tĩnh Gia-
  34. Lê Đăng Hóa Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu-
  35. Lê Đăng Hóa Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu-
  36. Lê Đình Hùng Gia Thượng - Ngọc Thụy- Gia Lâm-
  37. Lê Đình Hùng sinh 1949 · Ngọc Thụy- Gia Lâm-
  38. Lê Đình Tiêu Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu-
  39. Lê Đình Tiêu Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu-
  40. Lê Đức Kích Thiệu Hợp- Thiệu Hóa-
  41. Lê Đức Kích Thiệu Hợp- Thiệu Hóa-
  42. Lê Hồng Dĩnh Lạng Phong- Nho Quan-
  43. Lê Hồng Dĩnh Lạng Phong- Nho Quan-
  44. Lê Hồng Đỉnh Lạng Phong- Nho Quan-
  45. Lê Huy Tập Hoằng Sơn- Hoằng Hóa-
  46. Lê Huy Tập Hoằng Sơn- Hoằng Hóa-
  47. Lê Văn Diễn Thành Công- Thiệu Hóa-
  48. Lê Văn Duyễn Thành Công- Thiệu Hóa-
  49. Lê Văn Huy Thiệu Giang- Thiệu Hóa-
  50. Lê Văn Phiếu Thiệu Lý- Thiệu Hóa-
  51. Lê Văn Phiếu Thiệu Lý- Thiệu Hóa-
  52. Lê Văn Thư Hà Vân- Hà Trung-
  53. Lê Văn Thư Hà Vân- Hà Trung-
  54. Lê Xuân Lợi Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa-
  55. Lê Xuân Lợi Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa-
  56. Lưu Phùng Hưng Nga Thắng- Nga Sơn-
  57. Lưu Phùng Hưng Nga Thắng- Nga Sơn-
  58. Lưu Văn Danh Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu-
  59. Lưu Văn Danh Quỳnh Văn- Quyỳnh Lưu-
  60. Lưu Văn Doanh Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu-