Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

692 người khớp “Vương” trong 95 danh sách · trang 1/24

  1. Vương Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: K bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Vương Đình Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  3. Vương Văn Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Vương Văn Tẹo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · An Tiên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  5. Vương Văn Thìn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  6. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: HCE, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Xuân Vường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nam - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Dbộ 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24.4.75 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đức Vượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tân - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: tsd4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.6.74 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đăng Vượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Vũ Qui - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đăng Vượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Vũ Quí - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 285/01/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Vượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Liên Hoàng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  12. Vương Văn Chài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Lũng Phảng, Da Thông, Thông Nông, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Vượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tam Sơn, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đơn Vị VQ5 Hy sinh: 15/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Vương Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Thanh Ấm, Tân Phương, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 14/07/1968 Xem đầy đủ →
  15. Vương Văn Đá C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nghĩa Hưng, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/09/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Vượng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  17. Vương Trọng Tư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  18. Vương Đình Đạo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1935 · Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
  19. Vương Văn Khảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Diễn Cát, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Vượng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Văn Nho, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Vương Thiếu Phong D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Trinh sát D631 E26 Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Vượng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  23. Vương Trọng Tư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1939 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Vương Đình Đạo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1935 · Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
  25. Vương Văn Khảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Diễn Cát, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Vượng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Văn Nho, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Vương Thiếu Phong D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Trinh sát D631 E26 Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Đức Vượng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Nga Điền, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 01/04/1969 Hàng 2; Ô 1; Số 7; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Vượng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đồng Lạc, Hợp Hưng, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  30. Vương Trung Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Đức Long, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 15; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu