Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
17 người khớp “Vũ Phong” trong 95 danh sách
- Vũ Minh Phòng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Thắng Lợi, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: C4 D827 P.H.Cần B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Quốc Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quốc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Giáp Bà - Bạch Hạ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Phông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Trai - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Tiến Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Thái - Nam Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Công Phong Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Phòng Hy sinh: 00/10/1952 2818 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Phong Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 29/08/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bắc Sơn- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 7/10/1966 Suối I A Lan, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Giáp Hà- Bạch Hạ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Huy Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Hồng- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1966 Làng Bia Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Phông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · xóm Trại- Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1972 (13-86)09 Plei Lăng Lố Kram 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vũ Quốc Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1972 (19-70)07 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bất Ly- Hoàn Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 (21-76)09 mộ 16 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vũ Tiến Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nam Thái- Nam Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 23/04/1972 (22-07)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Phong Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 29/08/1969 Hy sinh: Trảng Bàng Xem đầy đủ →
- Vũ Duy Phong Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chi Chỉ-Phú Xuyên-Hà Nội Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu