Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
124 người khớp “Văn Y” trong 95 danh sách · trang 3/5
- Ân Văn Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Đồng- Thạch An- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
- Bành Văn Y Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thượng Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Ỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Vũ- Lạc Sơn- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Nam Sơn- Tiên Hưng- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đôn Thuận- Trảng Bàng- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phước Lộc Thôn- Nhà Bè- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Kiều Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trung Sơn- Tùng Thiện- Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
- Kiều Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Sơn- Tùng Thiện- Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đông Nam- Đông Sơn- Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thanh Hòa- Cai Lậy- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Sơn Nhất- Bình Tân- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Vân- Quảng Oai- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vạn Thắng- Ba Vì- Hy sinh: 27/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Vân- Quảng Oai- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vạn Thắng- Ba Vì- Hy sinh: 27/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Xuân Lai- Đa Phúc- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Thành- Châu Thành- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khâm Thông- Tùng Khúc- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khâm Thông- Tùng Khúc- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khâm Thông- Trùng Khánh- Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Thắng- Tiền Hải- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phong- Thạnh Phú- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phong- Thanh Chương- Hy sinh: 7/1/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Giao Yên- Giao Thủy- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phong- Thanh Chương- Hy sinh: 7/1/1966 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN Ý Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NAM SON, KIM ĐỘNG, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu