Lê Văn Y

Năm sinh1935
Quê quánĐông Nam- Đông Sơn-
Ngày hy sinh 11/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064012]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Y, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=26400, Quê quán=Đông Nam- Đông Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8436 (số thứ tự 1064012).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Y” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Y” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 11/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Duy Thống sinh 1950 · Chiến Thắng- Tiên Lữ-
  2. Hà Duy Khiết sinh 1946 · Thái Thịnh- Thái Thụy-
  3. Hà Văn Chào sinh 1953 · Vĩnh Linh- Quảng Ninh-
  4. Lê Thanh Cần sinh 1951 · Thượng Lạc- Hưng Hà-
  5. Lê Thanh Cần sinh 1951 · Thương Lạc- Hưng Hà-